| STT |
Các thông tin chính liên quan đến sản phẩm |
Thông tin chi tiết |
| A |
Thông tin sản phẩm |
|
| 1 |
Tên sản phẩm. |
Rau an toàn theo tiêu chuẩn VietGAP |
| 2 |
Xuất xứ |
Tổ hợp tác Sản xuất rau củ quả an toàn xã Sa Nghĩa (Thôn Hòa Bình, xã Sa Nghĩa, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum) |
| 3 |
Quy cách đóng gói |
Theo bó hoặc túi 0,5 kg; tùy theo sản phẩm |
| 4 |
Nhật ký sản xuất (ngày gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch) |
Ghi chép hàng ngày |
| 5 |
Lô sản xuất/ lô chăn nuôi. |
Lô số: Sản xuất trong Tổ hợp tác |
| 6 |
Diện tích canh tác/ Diện tích chuồng trại |
02ha |
| 7 |
Thời hạn sử dụng của sản phẩm:(số ngày sử dụng) |
Tốt nhất sử dụng ngay sau khi mở bao bì |
| 8 |
Trọng lượng/ dung tích của sản phẩm |
1 - 1,5 kg |
| 9 |
Ảnh và Video của sản phẩm.( phục vụ công tác quảng bá SP) |
|
| 10 |
Bản Scaner các chứng chỉ chất lượng của SP( ISO, VietGap, y tế, VSATTP...) |
` |
| 11 |
Giá dự kiến bán của sản phẩm(Giá tham khảo đến tay người tiêu dùng) |
20,000đ/kg |
| 12 |
Các thành phần chính của sản phẩm.( nếu có) |
|
| 13 |
Chức năng/ công dụng của sản phẩm. |
Thực phẩm |
| 14 |
Hướng dẫn bảo quản sản phẩm |
Bảo quản ngăn mát tủ lạnh, tránh tiếp xúc ánh nắng |
| 15 |
Hướng dẫn chế biến và sử dụng |
Chế biến theo sở thích |
| 16 |
Tiêu chuẩn áp dụng của sản phẩm(truyền thống; VietGap, GlobalGap...châu âu, Nhật...) |
VietGAP, mã số: VietGAP-TT-12-02-62-0004 |
| 17 |
Mã vạch đã đăng ký của sản phẩm |
|